trẻ ranh

  1. 1. d. Trẻ con tinh nghịch, hỗn láo: Ba đứa trẻ ranh trêu chọc người lớn. 2. t. tính chất nói trên của trẻ con: Làm chi những thói trẻ ranh nực cườì (K).
trẻ ranh
Hai đứa trẻ ranh đang ném bóng tuyết vào nhau trong công viên.